Bước tới nội dung

tehén

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: техен

Tiếng Hungary

[sửa]
tehén

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈtɛɦeːn]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: te‧hén
  • Vần: -eːn

Danh từ

[sửa]

tehén (số nhiều tehenek)

  1. cái.

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của tehén
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
tehenem teheneim
ngôi 2
số ít
tehened teheneid
ngôi 3
số ít
tehene tehenei
ngôi 1
số nhiều
tehenünk teheneink
ngôi 2
số nhiều
tehenetek teheneitek
ngôi 3
số nhiều
tehenük teheneik

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • tehén . Bárczi, GézaLászló Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN