tekste

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å tekste
Hiện tại chỉ ngôi tekster
Quá khứ teksta, tekstet
Động tính từ quá khứ teksta, tekstet
Động tính từ hiện tại

tekste

  1. Phụ đề.
    Fjernsynsprogrammet er tekstet for hørselssvekkede.

Tham khảo[sửa]