Bước tới nội dung

termoquímica

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ termo- + química.

Cách phát âm

[sửa]
 

  • Tách âm: ter‧mo‧quí‧mi‧ca

Danh từ

[sửa]

termoquímica gc (không đếm được)

  1. Nhiệt hóa học.

Tính từ

[sửa]

termoquímica

  1. Dạng giống cái số ít của termoquímico

Tiếng Catalan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

termoquímica gc (không đếm được)

  1. Nhiệt hóa học.

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ termo- + química.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /teɾmoˈkimika/ [t̪eɾ.moˈki.mi.ka]
  • Vần: -imika
  • Tách âm tiết: ter‧mo‧quí‧mi‧ca

Danh từ

[sửa]

termoquímica gc (không đếm được)

  1. Nhiệt hóa học.

Tính từ

[sửa]

termoquímica

  1. Dạng giống cái số ít của termoquímico