terreur

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
terreur
/tɛ.ʁœʁ/
terreurs
/tɛ.ʁœʁ/

terreur gc /tɛ.ʁœʁ/

  1. Sự khiếp sợ.
    Semer la terreur — gieo khiếp sợ
  2. Sự khủng bố.
    Politique de terreur — chính sách khủng bố
  3. Kẻ gieo khiếp sợ, vật gieo khiếp sợ.
    Être la terreur d’un pays — là kẻ gây khiếp sợ cho một nước
    terreur blanche — cuộc khủng bố trắng

Tham khảo[sửa]