Bước tới nội dung

thì tiết

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰi̤˨˩ tiət˧˥tʰi˧˧ tiə̰k˩˧tʰi˨˩ tiək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰi˧˧ tiət˩˩tʰi˧˧ tiə̰t˩˧

Danh từ

thì tiết

  1. Khí hậu theo từng mùa.

Đồng nghĩa

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)