thông văn bác sử

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰəwŋ˧˧ van˧˧ ɓaːk˧˥ sɨ̰˧˩˧tʰəwŋ˧˥ jaŋ˧˥ ɓa̰ːk˩˧ ʂɨ˧˩˨tʰəwŋ˧˧ jaŋ˧˧ ɓaːk˧˥ ʂɨ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəwŋ˧˥ van˧˥ ɓaːk˩˩ ʂɨ˧˩tʰəwŋ˧˥˧ van˧˥˧ ɓa̰ːk˩˧ ʂɨ̰ʔ˧˩

Thành ngữ[sửa]

thông văn bác sử

  1. Ngườitrí tuệ sâu sắc.