Bước tới nội dung

thăng bổ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰaŋ˧˧ ɓo̰˧˩˧tʰaŋ˧˥ ɓo˧˩˨tʰaŋ˧˧ ɓo˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰaŋ˧˥ ɓo˧˩tʰaŋ˧˥˧ ɓo̰ʔ˧˩

Động từ

thăng bổ

  1. () Cho lên bậcbổ nhiệm chức vụ.
    Đa số các quan phải đợi cả đến 10 năm mới có một lần thăng bổ.