Bước tới nội dung

thŏát chŏúc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Phó từ

thŏát chŏúc

  1. thoắt chốc.

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: thoắt chốc

Tham khảo