thường hay

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨə̤ŋ˨˩ haj˧˧tʰɨəŋ˧˧ haj˧˥tʰɨəŋ˨˩ haj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨəŋ˧˧ haj˧˥tʰɨəŋ˧˧ haj˧˥˧

Phó từ[sửa]

thường hay

  1. Không lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu.
    Ba mẹ tôi thường hay nói như này.

Đồng nghĩa[sửa]