Bước tới nội dung

thư thả

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɨ˧˧ tʰa̰ː˧˩˧tʰɨ˧˥ tʰaː˧˩˨tʰɨ˧˧ tʰaː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɨ˧˥ tʰaː˧˩tʰɨ˧˥˧ tʰa̰ːʔ˧˩

Tính từ

[sửa]

thư thả

  1. Như thong thả (ng2, 3)

Tham khảo

thư thả”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam