Bước tới nội dung

thả bộ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰa̰ː˧˩˧ ɓo̰ʔ˨˩tʰaː˧˩˨ ɓo̰˨˨tʰaː˨˩˦ ɓo˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰaː˧˩ ɓo˨˨tʰaː˧˩ ɓo̰˨˨tʰa̰ːʔ˧˩ ɓo̰˨˨

Động từ

thả bộ

  1. Đi bộ một cách thong thảthoải mái.
    Thả bộ trên vỉa hè.

Tham khảo

thả bộ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam