thất bát

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰət˧˥ ɓaːt˧˥tʰə̰k˩˧ ɓa̰ːk˩˧tʰək˧˥ ɓaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰət˩˩ ɓaːt˩˩tʰə̰t˩˧ ɓa̰ːt˩˧

Động từ[sửa]

thất bát

  1. Mất mùa, thu hoạch được ít.
    Vụ chiêm thất bát .
    Được mùa chớ phụ ngô khoai,.
    Đến khi thất bát lấy ai bạn cùng. (ca dao)

Tham khảo[sửa]