thất tán

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰət˧˥ taːn˧˥tʰə̰k˩˧ ta̰ːŋ˩˧tʰək˧˥ taːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰət˩˩ taːn˩˩tʰə̰t˩˧ ta̰ːn˩˧

Định nghĩa[sửa]

thất tán

  1. Tan tác ở nhiều nơi.
    Sách vở để thất tán.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]