Bước tới nội dung

thế hoán

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 替換.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰe˧˥ hwaːn˧˥tʰḛ˩˧ hwa̰ːŋ˩˧tʰe˧˥ hwaːŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰe˩˩ hwan˩˩tʰḛ˩˧ hwa̰n˩˧

Động từ

[sửa]

thế hoán

  1. (hiếm) Thay đổi, chuyển đổi.
    • 2002, Lê Nguyễn Lưu, Từ chữ Hán đến chữ Nôm, Huế: Nhà xuất bản Thuận Hóa, tr. 22:
      Hình thanh thế hoán 形聲替換: tức là dùng bộ phận thanh phù 聲符 (ghi âm) hay hình phù 形符 (ghi ý) mới (có khi cả hai) đơn giản ít nét thay cho bộ phận cũ phức tạp []