Bước tới nội dung

thời đại đồ đồng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰə̤ːj˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩ ɗo̤˨˩ ɗə̤wŋ˨˩tʰəːj˧˧ ɗa̰ːj˨˨ ɗo˧˧ ɗəwŋ˧˧tʰəːj˨˩ ɗaːj˨˩˨ ɗo˨˩ ɗəwŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰəːj˧˧ ɗaːj˨˨ ɗo˧˧ ɗəwŋ˧˧tʰəːj˧˧ ɗa̰ːj˨˨ ɗo˧˧ ɗəwŋ˧˧

Danh từ

thời đại đồ đồng

  1. Giai đoạn giữa thời đại đồ đáthời đại đồ sắt. Thời kỳ công nghệ luyện kim phát triển mạnh mẽ.

Dịch