tham tán

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːm˧˧ taːn˧˥tʰaːm˧˥ ta̰ːŋ˩˧tʰaːm˧˧ taːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːm˧˥ taːn˩˩tʰaːm˧˥˧ ta̰ːn˩˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tham tán

  1. Cán bộ cao cấpsứ quán một nước, sau đại sứ, có nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc.

Động từ[sửa]

tham tán

  1. Dự vào việc bàn kế hoạch.

Tham khảo[sửa]