Bước tới nội dung

thanh trùng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰajŋ˧˧ ʨṳŋ˨˩tʰan˧˥ tʂuŋ˧˧tʰan˧˧ tʂuŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰajŋ˧˥ tʂuŋ˧˧tʰajŋ˧˥˧ tʂuŋ˧˧

Động từ

thanh trùng

  1. Loại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn (một khâu trong quá trình chế biến thực phẩm).
    Thanh trùng sữa tươi trước khi đóng hộp.

Tham khảo

“Thanh trùng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam