thieve
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈθiv/
Động từ
thieve /ˈθiv/
Chia động từ
thieve
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thieve | |||||
| Phân từ hiện tại | thieving | |||||
| Phân từ quá khứ | thieved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thieve | thieve hoặc thievest¹ | thieves hoặc thieveth¹ | thieve | thieve | thieve |
| Quá khứ | thieved | thieved hoặc thievedst¹ | thieved | thieved | thieved | thieved |
| Tương lai | will/shall² thieve | will/shall thieve hoặc wilt/shalt¹ thieve | will/shall thieve | will/shall thieve | will/shall thieve | will/shall thieve |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thieve | thieve hoặc thievest¹ | thieve | thieve | thieve | thieve |
| Quá khứ | thieved | thieved | thieved | thieved | thieved | thieved |
| Tương lai | were to thieve hoặc should thieve | were to thieve hoặc should thieve | were to thieve hoặc should thieve | were to thieve hoặc should thieve | were to thieve hoặc should thieve | were to thieve hoặc should thieve |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thieve | — | let’s thieve | thieve | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thieve”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)