Bước tới nội dung

thuốc tẩy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰuək˧˥ tə̰j˧˩˧tʰuək˩˧ təj˧˩˨tʰuək˧˥ təj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰuək˩˩ təj˧˩tʰuək˩˧ tə̰ʔj˧˩

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

thuốc tẩy

  1. Thuốc dùng để uống làm sạch đường ruột.
  2. Chấttác dụng làm sạch các vếtbẩn trên vải vóc.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]