thu dầm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰu˧˧ zə̤m˨˩tʰu˧˥ jəm˧˧tʰu˧˧ jəm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˥ ɟəm˧˧tʰu˧˥˧ ɟəm˧˧

Thành ngữ[sửa]

thu dầm

  1. Mưa thu.