Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ tiː²)

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ti̤˨˩ti˧˧ti˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ti˧˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

  1. Một điểm hoặc một vết xấu trong một vật.
    Cái cốc này có .

Động từ

  1. Để tay hoặc áp ngực lên để tựa vào.
    Không ngực vào bàn.

Tham khảo

Tiếng Thổ

Động từ

  1. đi.