tignasse

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
tignasse
/ti.ɲas/
tignasses
/ti.ɲas/

tignasse gc /ti.ɲas/

  1. Tóc bù xù.
  2. (Thân mật) Mái tóc, tóc.
    Il la prend par la tignasse — hắn nắm lấy tóc chị ta

Tham khảo[sửa]