tilby
Giao diện
Tiếng Na Uy
Động từ
| Dạng | |
| Nguyên mẫu | å tilby |
| Hiện tại chỉ ngôi | tilbyr |
| Quá khứ | tilbaud, tilbeid, tilbydde |
| Động tính từ quá khứ | tilbudt, tilbydd |
| Động tính từ hiện tại | — |
tilby
- Biếu, tặng, dâng, mời. Đề nghị.
- Firmaet tilbød bilen til redusert pris.
- Kan jeg få tilby deg et eple?
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tilby”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)