tilbygg
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tilbygg | tilbygget |
| Số nhiều | tilbygg | tilbygga, tilbyggene |
tilbygg gđ
- Phần cất thêm vào một căn nhà đã có sẵn.
- Skolen fikk et nytt tilbygg med 3 klasserom.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tilbygg”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)