tildele

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å tildele
Hiện tại chỉ ngôi tildeler
Quá khứ tildelte
Động tính từ quá khứ tildelt
Động tính từ hiện tại

tildele

  1. Phát, cấp phát.
    Han ble tildelt Kongens fortjenestemedalje i gull.

Tham khảo[sửa]