tilskudd
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tilskudd | tilskuddet |
| Số nhiều | tilskudd | tilskudda, tilskuddene |
tilskudd gđ
- Sự trợ giúp tài chánh, tài trợ.
- Fabrikken fikk offentlig tilskudd til driften.
- Sự bồi dưỡng.
- Poterer gir et viktig tilskudd av C-vitaminer.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tilskudd”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)