tilskudd

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít tilskudd tilskuddet
Số nhiều tilskudd tilskudda, tilskuddene

tilskudd

  1. Sự trợ giúp tài chánh, tài trợ.
    Fabrikken fikk offentlig tilskudd til driften.
  2. Sự bồi dưỡng.
    Poterer gir et viktig tilskudd av C-vitaminer.

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]