tilslutning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tilslutning | tilslutningen |
| Số nhiều | tilslutninger | tilslutningene |
tilslutning gđ
- Sự liên hệ, liên quan, ràng buộc.
- Jeg vil gjerne si noe i tilslutning til dette.
- Sự ủng hộ, đồng ý.
- Det nye forslaget vant stor tilslutning.
- Jeg ga ham min tilslutning.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tilslutning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)