Bước tới nội dung

tilstøte

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

  Dạng
Nguyên mẫu å tilstøte
Hiện tại chỉ ngôi tilstøter
Quá khứ tilstøtte
Động tính từ quá khứ tilstøtt
Động tính từ hiện tại

tilstøte

  1. Xảy ra, xảy đến (chuyện không may).
    De var redde for at det hadde tilstøtt ham en ulykke.

Phương ngữ khác

Tham khảo