Bước tới nội dung

tinh sạch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tinh + sạch.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tïŋ˧˧ sa̰ʔjk˨˩tïn˧˥ ʂa̰t˨˨tɨn˧˧ ʂat˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tïŋ˧˥ ʂajk˨˨tïŋ˧˥ ʂa̰jk˨˨tïŋ˧˥˧ ʂa̰jk˨˨

Tính từ

[sửa]

tinh sạch

  1. Rất sạch, ở trạng thái nguyên bản, không có tạp chất, bụi bẩn hoặc các yếu tố gây nhiễu.
    • 29/09/2016, My Lăng, “Binh chủng đặc biệt: Bộ đội hóa học”, trong Báo điện tử Tuổi Trẻ:
      Sống trong thời bình nhưng có những người lính vẫn âm thầm tiếp xúc với dư âm khắc nghiệt của chiến tranh khi xử lý các chất độc từ mấy chục năm trước để lại, để trả lại sự tinh sạch cho đất và hồi sinh màu xanh cho cây.
    • 01/07/2018, Hoài An, “Mẹo để nhà bạn dễ thở”, trong Báo Thanh Niên:
      Tất nhiên, cần đảm bảo sao cho những khoảng trống ấy phải tinh sạch, bởi nhiều nhà sau khi chừa sân trống xong lại biến thành chỗ đặt cục nóng máy lạnh, nấu nướng… thì lợi bất cập hại...
    • 13/12/2025, Hoàng Hà, “Những cặp loa tiền tỷ gây choáng cho khách tham quan tại AVShow Hà Nội 2025”, trong Báo điện tử VietNamNet:
      [] triệt tiêu các cộng hưởng xấu và làm giảm đáng kể va đập mạnh của các sóng âm trầm (vốn có năng lượng lớn) vào mặt ngoài thùng loa mid/treble, giúp dải âm này trở nên trong trẻo, tinh sạch, không bị nhiễu.

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Động từ

[sửa]

tinh sạch

  1. (hóa học, sinh học) Làm cho tinh sạch.
    • 09/12/2002, “Thuốc trừ sâu "sạch" chiết xuất từ hạt gấc”, trong Báo điện tử VnExpress:
      Nhóm nghiên cứu của giáo sư Châu đã nghiên cứu proteinase của sâu khoang, sâu tơ và sâu xanh, đồng thời tinh sạch PPI từ nhiều sản phẩm khác nhau và rút ra kết luận: PPI của hạt gấc có tác dụng kìm hãm mạnh nhất proteinase của các loại sâu rau.
    • 22/11/2019, Nguyễn Hồng Vũ, “Thực hư về việc đã tìm ra cách tiêu diệt mọi loại ung thư”, trong Tạp chí điện tử Tri thức:
      Sau đó, từ tế bào nhiễm họ chọn lọc và tinh sạch 100 chủng virus khác nhau.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]