tiramisu
Tiếng Anh
[sửa]
Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Ý tiramisù (nghĩa đen “nhặt tôi lên”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]tiramisu (đếm được và không đếm được, số nhiều tiramisus)
- Một món tráng miệng semifreddo của Ý, có nguồn gốc từ Veneto, được làm từ bánh quy ladyfinger, ca cao, phô mai mascarpone, rượu Marsala, trứng (hoặc đôi khi là kem), đường và cà phê espresso.
- 31/10/2021, Lorenzo Tondo, “Italy’s father of tiramisu dies aged 93”, trong The Guardian:
- Numerous variations of tiramisu exist. Some chefs use other cakes such as panettone. Although the original recipe – certified by the Italian Academy of Cuisine in 2010 – was alcohol-free, variants include alcohol such as rum or marsala.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
Từ cùng trường nghĩa
[sửa](món tráng miệng):
Đọc thêm
[sửa]
tiramisu trên Wikipedia tiếng Anh.
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Ý tiramisù (nghĩa đen “nhặt tôi lên”).
Cách phát âm
[sửa]- (Bồ Đào Nha) IPA(ghi chú): /ti.ɾa.miˈsu/, /ti.ɾa.miˈzu/
- Vần: -u
Danh từ
[sửa]tiramisu gđ (số nhiều tiramisus)
- tiramisu (một món tráng miệng semifreddo của Ý, có nguồn gốc từ Veneto, được làm từ bánh quy ladyfinger, ca cao, phô mai mascarpone, rượu Marsala, trứng (hoặc đôi khi là kem), đường và cà phê espresso)
Tiếng Hà Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]tiramisu gđ (số nhiều tiramisu's, giảm nhẹ tiramisu'tje gt)
- tiramisu (một món tráng miệng semifreddo của Ý, có nguồn gốc từ Veneto, được làm từ bánh quy ladyfinger, ca cao, phô mai mascarpone, rượu Marsala, trứng (hoặc đôi khi là kem), đường và cà phê espresso)
Tiếng Nhật
[sửa]Latinh hóa
[sửa]tiramisu
Tiếng Phần Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Ý tiramisù (nghĩa đen “nhặt tôi lên”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]tiramisu
- tiramisu (một món tráng miệng semifreddo của Ý, có nguồn gốc từ Veneto, được làm từ bánh quy ladyfinger, ca cao, phô mai mascarpone, rượu Marsala, trứng (hoặc đôi khi là kem), đường và cà phê espresso)
Biến cách
[sửa]| Biến tố của tiramisu (Kotus loại 1/valo, không luân phiên nguyên âm) | |||
|---|---|---|---|
| danh cách | tiramisu | tiramisut | |
| sinh cách | tiramisun | tiramisujen | |
| chiết phân cách | tiramisua | tiramisuja | |
| nhập cách | tiramisuun | tiramisuihin | |
| số ít | số nhiều | ||
| danh cách | tiramisu | tiramisut | |
| đối cách | danh cách | tiramisu | tiramisut |
| sinh cách | tiramisun | ||
| sinh cách | tiramisun | tiramisujen | |
| chiết phân cách | tiramisua | tiramisuja | |
| định vị cách | tiramisussa | tiramisuissa | |
| xuất cách | tiramisusta | tiramisuista | |
| nhập cách | tiramisuun | tiramisuihin | |
| cách kế cận | tiramisulla | tiramisuilla | |
| ly cách | tiramisulta | tiramisuilta | |
| đích cách | tiramisulle | tiramisuille | |
| cách cương vị | tiramisuna | tiramisuina | |
| di chuyển cách | tiramisuksi | tiramisuiksi | |
| vô cách | tiramisutta | tiramisuitta | |
| hướng cách | — | tiramisuin | |
| kết cách | Xem dạng sở hữu phía dưới. | ||
Đọc thêm
[sửa]- “tiramisu”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004–, truy cập 3 tháng 7 2023
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Ý tiramisù (nghĩa đen “nhặt tôi lên”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]tiramisu gđ (số nhiều tiramisus)
- tiramisu (một món tráng miệng semifreddo của Ý, có nguồn gốc từ Veneto, được làm từ bánh quy ladyfinger, ca cao, phô mai mascarpone, rượu Marsala, trứng (hoặc đôi khi là kem), đường và cà phê espresso)
Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Ý tiramisù (nghĩa đen “nhặt tôi lên”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]tiramisu gt (số nhiều tiramisu)
- tiramisu (một món tráng miệng semifreddo của Ý, có nguồn gốc từ Veneto, được làm từ bánh quy ladyfinger, ca cao, phô mai mascarpone, rượu Marsala, trứng (hoặc đôi khi là kem), đường và cà phê espresso)
Biến cách
[sửa]Tiếng Tagalog
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Ý tiramisù (nghĩa đen “nhặt tôi lên”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]tiramisú (Baybayin spelling ᜆᜒᜇᜋᜒᜐᜓ)
- tiramisu (một món tráng miệng semifreddo của Ý, có nguồn gốc từ Veneto, được làm từ bánh quy ladyfinger, ca cao, phô mai mascarpone, rượu Marsala, trứng (hoặc đôi khi là kem), đường và cà phê espresso)
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Ý tiramisù (nghĩa đen “nhặt tôi lên”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]tiramisu (đối cách xác định tiramisuyu, số nhiều tiramisular)
- tiramisu (một món tráng miệng semifreddo của Ý, có nguồn gốc từ Veneto, được làm từ bánh quy ladyfinger, ca cao, phô mai mascarpone, rượu Marsala, trứng (hoặc đôi khi là kem), đường và cà phê espresso)
Tiếng Séc
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]tiramisu gt (không biến cách)
- tiramisu (một món tráng miệng semifreddo của Ý, có nguồn gốc từ Veneto, được làm từ bánh quy ladyfinger, ca cao, phô mai mascarpone, rượu Marsala, trứng (hoặc đôi khi là kem), đường và cà phê espresso)
Đọc thêm
[sửa]- “tiramisu”, trong Internetová jazyková příručka (bằng tiếng Séc)
- Từ tiếng Anh gốc Ấn-Âu nguyên thủy
- Từ tiếng Anh gốc Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *wert-
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Anh
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/uː
- Vần:Tiếng Anh/uː/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Anh
- Từ tiếng Anh có trích dẫn ngữ liệu cần dịch
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Bồ Đào Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Bồ Đào Nha
- Từ 4 âm tiết tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bồ Đào Nha
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/u
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/u/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ đếm được tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ giống đực tiếng Bồ Đào Nha
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/u
- Vần:Tiếng Hà Lan/u/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan có số nhiều là đuôi -s
- Danh từ giống đực tiếng Hà Lan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Nhật
- Latinh hóa tiếng Nhật
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Phần Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Phần Lan
- Từ 4 âm tiết tiếng Phần Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phần Lan
- Vần:Tiếng Phần Lan/isu
- Vần:Tiếng Phần Lan/isu/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Phần Lan
- Danh từ tiếng Phần Lan
- Danh tính loại valo tiếng Phần Lan
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Pháp
- Từ 4 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Vần:Tiếng Pháp/u
- Vần:Tiếng Pháp/u/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống trung tiếng Rumani
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Tagalog
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Tagalog
- Từ 4 âm tiết tiếng Tagalog
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tagalog
- Vần:Tiếng Tagalog/u
- Vần:Tiếng Tagalog/u/4 âm tiết
- tiếng Tagalog terms with mabilis pronunciation
- Mục từ tiếng Tagalog
- Danh từ tiếng Tagalog
- tiếng Tagalog terms with missing Baybayin script entries
- tiếng Tagalog terms with Baybayin script
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Séc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Vần:Tiếng Séc/ɪsu
- Vần:Tiếng Séc/ɪsu/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Séc
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ không biến cách tiếng Séc
- Danh từ giống trung tiếng Séc
