Bước tới nội dung

tonsillae

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Italic nguyên thủy *tonslilā (số ít), từ *tonslis + *-elā (giảm nhẹ nghĩa). Dạng tương đương từ tōlēs + -ulus.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tōnsillae gc sn (sinh cách tōnsillārum); biến cách kiểu 1

  1. Dạng biến tố của tōnsilla:
    1. sinh cách/dữ cách số ít
    2. danh cách/hô cách số nhiều
  2. (giải phẫu học) Hạch hạnh nhân.

Biến tố

[sửa]

Danh từ biến cách kiểu 1, chỉ có số nhiều.

số nhiều
danh cách tōnsillae
sinh cách tōnsillārum
dữ cách tōnsillīs
đối cách tōnsillās
ly cách tōnsillīs
hô cách tōnsillae

Hậu duệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • tonsilla”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879) A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
  • Ernout, Alfred; Meillet, Antoine (1985) “tonsillae”, trong Dictionnaire étymologique de la langue latine: histoire des mots (bằng tiếng Pháp), ấn bản 4, có chỉnh sửa và bổ sung của Jacques André, Paris: Klincksieck, xuất bản 2001, tr. 693
  • tonsillae”, in Charlton T. Lewis (1891) An Elementary Latin Dictionary, New York: Harper & Brothers