tonsillae
Giao diện
Tiếng Latinh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Italic nguyên thủy *tonslilā (số ít), từ *tonslis + *-elā (giảm nhẹ nghĩa). Dạng tương đương từ tōlēs + -ulus.
Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /tonˈsil.lae̯/, [t̪õːˈs̠ɪlːʲäe̯]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /tonˈsil.le/, [t̪onˈsilːe]
Danh từ
[sửa]tōnsillae gc sn (sinh cách tōnsillārum); biến cách kiểu 1
- Dạng biến tố của tōnsilla:
- (giải phẫu học) Hạch hạnh nhân.
Biến tố
[sửa]Danh từ biến cách kiểu 1, chỉ có số nhiều.
Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Pháp: tonsille si
Tham khảo
[sửa]- “tonsilla”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879) A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
- Ernout, Alfred; Meillet, Antoine (1985) “tonsillae”, trong Dictionnaire étymologique de la langue latine: histoire des mots (bằng tiếng Pháp), ấn bản 4, có chỉnh sửa và bổ sung của Jacques André, Paris: Klincksieck, xuất bản 2001, tr. 693
- “tonsillae”, in Charlton T. Lewis (1891) An Elementary Latin Dictionary, New York: Harper & Brothers
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Latinh
- Từ 3 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh có biến cách kiểu 1
- Danh từ giống cái tiếng Latinh có biến cách kiểu 1
- Danh từ tiếng Latinh có liên kết đỏ trong bảng biến tố của chúng
- Danh từ giống cái tiếng Latinh
- Danh từ chỉ có số nhiều tiếng Latinh
- la:Giải phẫu học