tourelle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
tourelle
/tu.ʁɛl/
tourelles
/tu.ʁɛl/

tourelle gc /tu.ʁɛl/

  1. Tháp con.
  2. (Quân sự) Tháp pháo.
  3. (Kỹ thuật) Giá quay, ổ quay.
    Caméra à tourelle — máy quay phim ổ quay

Tham khảo[sửa]