tourterelle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /tuʁ.tə.ʁɛl/

Danh từ[sửa]

tourterelle gc /tuʁ.tə.ʁɛl/

  1. (Động vật học) Cu gáy; cu sen; chim ngói.

Tham khảo[sửa]