Bước tới nội dung

trà dư tửu hậu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨa̤ː˨˩˧˧ tḭw˧˩˧ hə̰ʔw˨˩tʂaː˧˧˧˥ tɨw˧˩˨ hə̰w˨˨tʂaː˨˩˧˧ tɨw˨˩˦ həw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂaː˧˧ ɟɨ˧˥ tɨw˧˩ həw˨˨tʂaː˧˧ ɟɨ˧˥ tɨw˧˩ hə̰w˨˨tʂaː˧˧ ɟɨ˧˥˧ tɨ̰ʔw˧˩ hə̰w˨˨

Cụm từ

[sửa]

trà tửu hậu

  1. Chỉ lúc nhàn rỗi (như lúc vừa thưởng thức xong chén chè, chén rượu)
    Câu chuyện lúc trà dư tửu hậu.

Tham khảo

[sửa]
  • trà dư tửu hậu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam