trí não
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi˧˥ naʔaw˧˥ | tʂḭ˩˧ naːw˧˩˨ | tʂi˧˥ naːw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂi˩˩ na̰ːw˩˧ | tʂi˩˩ naːw˧˩ | tʂḭ˩˧ na̰ːw˨˨ | |
Định nghĩa
trí não
- Đầu óc suy nghĩ.
- Mở mang trí não.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trí não”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)