Bước tới nội dung

trơ mắt ếch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨəː˧˧ mat˧˥ əjk˧˥tʂəː˧˥ ma̰k˩˧ ḛt˩˧tʂəː˧˧ mak˧˥ əːt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂəː˧˥ mat˩˩ ek˩˩tʂəː˧˥˧ ma̰t˩˧ ḛk˩˧

Cụm từ

[sửa]

trơ mắt ếch

  1. Trơ lì, tỏ ra vô can với mọi chuyện xung quanh.
    Bỗng người chồng quay lại quắc mắt, nhìn chị hất hàm mắng: chưa về còn trơ mắt ếch ra đấy à.
  2. Chịu ngồi nhìn sự thất thiệtkhông biết làm gì.
    Lần chần không lấy, ông huyện lại phân phối cho hợp tác xã rồi có mà trơ mắt ếch ra với nhau.