Bước tới nội dung

trải lòng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm


IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨa̰ːj˧˩˧ la̤wŋ˨˩tʂaːj˧˩˨ lawŋ˧˧tʂaːj˨˩˦ lawŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂaːj˧˩ lawŋ˧˧tʂa̰ːʔj˧˩ lawŋ˧˧

Động từ

trải lòng

  • Giãi bày những suy nghĩ, tâm tư mình để tâm sự của mình với người khác