trật gia tam cấp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰ʔt˨˩ zaː˧˧ taːm˧˧ kəp˧˥tʂə̰k˨˨ jaː˧˥ taːm˧˥ kə̰p˩˧tʂək˨˩˨ jaː˧˧ taːm˧˧ kəp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂət˨˨ ɟaː˧˥ taːm˧˥ kəp˩˩tʂə̰t˨˨ ɟaː˧˥ taːm˧˥ kəp˩˩tʂə̰t˨˨ ɟaː˧˥˧ taːm˧˥˧ kə̰p˩˧

Định nghĩa[sửa]

trật gia tam cấp

  1. Được thăng ba bậc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]