trắc ẩn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨak˧˥ ə̰n˧˩˧tʂa̰k˩˧ əŋ˧˩˨tʂak˧˥ əŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂak˩˩ ən˧˩tʂa̰k˩˧ ə̰ʔn˧˩

Tính từ[sửa]

trắc ẩn

  1. lòng thương hại người khác hoặc có lòng thương người, người có lòng trắc ẩn thường là người có nhiểu cảm xúc.
    Một người vô tình thường bị gọi là không có lòng trắc ẩn.

Động từ[sửa]

trắc ẩn

  1. Xem thương xót.
    Động lòng trắc ẩn.

Tham khảo[sửa]