Bước tới nội dung

trốn thuế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ trốn + thuế.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨon˧˥ tʰwe˧˥tʂo̰ŋ˩˧ tʰwḛ˩˧tʂoŋ˧˥ tʰwe˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂon˩˩ tʰwe˩˩tʂo̰n˩˧ tʰwḛ˩˧

Động từ

trốn thuế

  1. Làm đủ mọi cách để trốn tránh cho khỏi phải đóng thuế.
    Tội trốn thuế.

Tham khảo

“Trốn thuế”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam