trademark
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtreɪd.ˌmɑːrk/
| [ˈtreɪd.ˌmɑːrk] |
Từ nguyên
Từ trade (“thương mại, buôn bán, giao dịch”) + mark (“dấu hiệu, động tác đánh dấu”).
Danh từ
trademark (số nhiều trademarks)
Ngoại động từ
trademark ngoại động từ
- Đăng ký thương hiệu, đăng ký nhãn hiệu.
- Dán thương hiệu lên trên mặt hàng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trademark”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)