Bước tới nội dung

traveler

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

traveler (Mỹ), traveller (Anh)

  1. Người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi.
  2. Người đi chào hàng.
  3. Người Digan, người lang thang.
  4. (Kỹ) Cầu lăn.
  5. (Hàng hải) chỉnh buồm (ở phía lái của thuyền).

Tham khảo