Bước tới nội dung

trekkoppgave

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít trekkoppgave trekkoppgava, trekkoppgaven
Số nhiều trekkoppgaver trekkoppgavene

trekkoppgave gđc

  1. Bảng chiết tính thuế và các khoản chi phí chủ nhân đã trích từ lương của công.
    nhân để trả cho chính phủ.
    Arbeidstakerne får trekkoppgave fra arbeidsgiveren når de skal levere selvangivelsen.
    lønns- og trekkoppgave — Bảng chiết tính lợi tức, thuế và các khoản chi phí mà chủ nhân trích từ lương của công nhân để trả cho chính phủ.

Tham khảo