Bước tới nội dung

trench-knife

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtrɛntʃ.ˈnɑɪf/

Danh từ

trench-knife /ˈtrɛntʃ.ˈnɑɪf/

  1. Dao găm để chiến đấu giáp lá cà.

Tham khảo