treo giò
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɛw˧˧ zɔ̤˨˩ | tʂɛw˧˥ jɔ˧˧ | tʂɛw˧˧ jɔ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɛw˧˥ ɟɔ˧˧ | tʂɛw˧˥˧ ɟɔ˧˧ | ||
Động từ
treo giò
- Đình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật.
- Cầu thủ bị treo giò một năm.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “treo giò”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)