Bước tới nội dung

treo giải

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɛw˧˧ za̰ːj˧˩˧tʂɛw˧˥ jaːj˧˩˨tʂɛw˧˧ jaːj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂɛw˧˥ ɟaːj˧˩tʂɛw˧˥˧ ɟa̰ːʔj˧˩

Động từ

treo giải

  1. Đặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình.
    Treo giải cờ.
    Treo giải vật.
    Treo giải cho ai bắt tội phạm.

Dịch

Tham khảo