trieur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
trieur
/tʁi.jœʁ/
trieurs
/tʁi.jœʁ/

trieur /tʁi.jœʁ/

  1. Người chọn, người lựa, người lựa chọn.
    Trieur de minerai — người lựa quặng
  2. Máy chọn.
    Trieur de graines — máy chọn hạt

Tham khảo[sửa]