Bước tới nội dung

trong xanh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨawŋ˧˧ sajŋ˧˧tʂawŋ˧˥ san˧˥tʂawŋ˧˧ san˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂawŋ˧˥ sajŋ˧˥tʂawŋ˧˥˧ sajŋ˧˥˧

Tính từ

trong xanh

  1. Trong và xanh.
  2. Nói da trời không có mâychỉ có màu xanh.
  3. Chỉ sự sạch sẽ, tinh khiết, không vướng mắc một vật thể gì (thường dùng để chỉ màu sắc)

Đồng nghĩa