trousseur

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
trousseur
/tʁu.sœʁ/
trousseur
/tʁu.sœʁ/

trousseur /tʁu.sœʁ/

  1. (Trousseur de jupons) (thân mật) anh chàng đĩ bợm.

Tham khảo[sửa]