trung tá bán chè

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˧ taː˧˥ ɓaːn˧˥ ʨɛ̤˨˩tʂuŋ˧˥ ta̰ː˩˧ ɓa̰ːŋ˩˧ ʨɛ˧˧tʂuŋ˧˧ taː˧˥ ɓaːŋ˧˥ ʨɛ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuŋ˧˥ taː˩˩ ɓaːn˩˩ ʨɛ˧˧tʂuŋ˧˥˧ ta̰ː˩˧ ɓa̰ːn˩˧ ʨɛ˧˧

Tục ngữ[sửa]

trung tá bán chè

  1. Đầu đường đại xe, cuối đường trung tá bán chè đỗ đen.